Các khóa học - Tiếng Nhật - Lịch khai giảng các lớp học Tiếng Nhật

Khai giảng các lớp Tiếng Nhật .

 

      Tiếng Nhật học giáo trình Minna no Nihongo, theo 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết .

 

 1, Khai giảng các lớp Tiếng Nhật  A1(Thời gian học 4 tháng).

 

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

A1nct35

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

15h30 đến 17h00

08.12.2014

B103

A1n34

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

01.12.2014

C201

A1n33

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-7

Ca 1

17h30 đến 19h00

25.11.2014

A102

A1nct32

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

17.11.2014

C304

A1n31

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

24.11.2014

A304

A1n29

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

06.11.2014

B301

A1nct28

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

03.11.2014

C304

A1n27

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

22.10.2014

D302

A1n26

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 1

17h00 đến 18h15

20.10.2014

B202

A1n25

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

19h00 đến 20h30

14.10.2014

A101

A1nct24

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

13.10.2014

B101

A1n23

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

08.10.2014

C203

A1nct22

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

01.10.2014

A101

A1n21

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

19h15 đến 20h45

22.09.2014

D102

A1nct20

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h00 đến 16h30

15.09.2014

C204

A1n19

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

10.09.2014

C304

A1n18

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

19h00 đến 20h30

09.09.2014

C306

A1nct32

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

17.11.2014

C304

 

2, Khai giảng các lớp Tiếng Nhật  A2(Thời gian học 4 tháng).

 

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

A2nct22

Tiếng Nhật ch/tr A2-Bài 13(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

08.12.2014

B103

A2n7

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

03.12.2014

B203

A2nc17

Tiếng Nhật ch/tr A2-Bài 13(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Ca 1

17h00 đến 18h15

03.11.2014

B201

A2n4

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

21.10.2014

A302

A2n1

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

06.10.2014

A302

A2nc8

Tiếng Nhật ch/tr A2-Bài 13(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 09h30

30.09.2014

C303

 

 2, Khai giảng các lớp Tiếng Nhật B(Thời gian học 9 tháng, chia làm 3 phần B1,B2,B3). 

     - Các lớp B1

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B1nct20

Tiếng Nhật ch/tr B1(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 09h30

24.11.2014

C303

B1n19

Tiếng Nhật ch/tr B1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

10.11.2014

D301

B1nct18

Tiếng Nhật ch/tr B1(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

15h30 đến 17h15

06.10.2014

B103

B1n17

Tiếng Nhật ch/tr B1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

07.09.2014

B102

      - Các lớp B2

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B2nct17

Tiếng Nhật ch/tr B2(Bài 34)

Thứ 3,5,CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

25.11.2014

B102

B2nct14

Tiếng Nhật ch/tr B2(Bài 35(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h00 đến 15h30

15.09.2014

B103

B2nct8

Tiếng Nhật ch/tr B2n8 (Bài 34)

Thứ 3,5,CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

29.07.2014

A102

       - Các lớp B3

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B3nct11

Tiếng Nhật ch/tr B3(Từ bài 43,cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h00 đến 15h30

10.11.2014

B103

B3nct10

Tiếng Nhật ch/tr B3 (Từ bài 43,cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

09h15 đến 11h15

11.08.2014

B103

 

Khai giảng lớp trung cấp tiếng Nhật (Chương trình C)

 

- Các lớp C1(tương đương N3)

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

C1n1

Tiếng Nhật ch/tr C1

Thứ 3-5-CN

Ca2

18h35 đến 20h05

18.03.2014

B203

 

- Các lớp C1(tương đương N3)

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

C2n2

Tiếng Nhật ch/tr C2

Thứ 3-5-CN

Ca2

18h35 đến 20h05

18.07.2014

B203

3, Khai giảng lớp Ôn thi tiếng Nhật  .

 

AN4

 Ôn thi Năng lực  tiếng Nhật ch/tr N4

Thứ 2-4-6

Ca1

17h00 đến 18h20

08.10.2014

B203

 

 

Giáo trình học :các bạn hãy nhấn vào đường linh sau đây:

http://www.studyjapanese.net/2012/09/minna-no-nihongo-chuukyu-i-honsatsu.html

  Minna no Nihongo

                                   

  LỊCH    HỌC

 

Các lớp buổi sáng học các ngày trong tuần từ thứ 2,3,4,5,6 Từ 8h đến 11h

Các lớp buổi chiều học các ngày trong tuần từ thứ 2,3,4,5,6 Từ 2h đến 4h30

Các lớp buổi tối chia làm 3 ca ,1 tuần 3 buổi thứ 2 4 6 và 3 5 CN (2 tiết/ ca )

       Ca 1 :   17h đến 18h15;      17h30 đến 19h00

       Ca 2 :   18h35 đến 20h05 ; 19h30 đến 21h00

       Ca 3 :   20h30 đến 22h00

Các lớp 2,4,6 : 3,5, CN  khai giảng  liên tục  hàng tuần

Các bạn học viên liên hệ trực tiếp tại Văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ , chúng tôi sẽ tư vấn về kế

hoạch và nội dung giảng dạy từng bộ môn đào tạo và từng trình độ đào tạo

Liên hệ tại văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ Hải phòng tất cả các ngày trong tuần

Điện thoại liên hệ: 0313  920 113,  0313 827 435

Các khóa học tương tự
Khai giảng các lớp IELTS, TOEIC .
Khai giảng các lớp tiếng Anh cấp tốc các ngay trong tuần.
Khai giảng các lớp nghe nói giao tiếp tiếng Anh .
Khai giảng lớp Ôn luyện ngữ Pháp Tiếng Anh
Các khóa học tương tự