Các khóa học - Tiếng Nhật - Lịch khai giảng các lớp học Tiếng Nhật

Khai giảng các lớp Tiếng Nhật .

 

      Tiếng Nhật học giáo trình Minna no Nihongo, theo 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết .

 

 1, Khai giảng các lớp Tiếng Nhật  A1(Thời gian học 4 tháng).

 

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

A1nct6

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

13.07.2015

B102

A1n5

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

10.07.2015

D101

A1nct4

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

06.07.2015

B101

A1n3

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

16.06.2015

A101

A1n2

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-7

Ca 1

17h00 đến 18h30

16.06.2015

B101

A1n1

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

08.06.2015

B201

A1nct56

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

26.05.2015

D102

A1n55

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

25.05.2015

C306

A1nct54

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

11.05.2015

C304

A1n53

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

06.05.2015

B201

A1n52

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 1

17h00 đến 18h15

04.05.2015

C203

A1nct51

Tiếng Nhật ch/tr A1 (cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

14.04.2015

C203

A1n50

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

13.04.2015

C201

A1n49

Tiếng Nhật ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

02.04.2015

B301

 

* Khai giảng các lớp Tiếng Nhật  A2(Thời gian học 4 tháng).

 

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

A2nct1

Tiếng Nhật ch/tr A2-Bài 13(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

01.06.2015

B101

A2n41

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

26.05.2015

C206

A2nct43

Tiếng Nhật ch/tr A2-Bài 13(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

25.05.2015

C306

A2n31

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

04.05.2015

A301

A2nct19

Tiếng Nhật ch/tr A2-Bài 13(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

13.04.2015

B103

A2n18

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

10.03.2015

A201

A2n27

Tiếng Nhật ch/tr A2- Bài 13

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

09.03.2015

D302

 

2, Khai giảng các lớp nghe nói, giao tiếp tiếng Nhật sau A.

 

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

Nghe nói giao tiếp sau A

 Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

  06.07.2015

C206

Nghe nói giao tiếp sau A

 Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

  13.07.2015

C206

 

 3, Khai giảng các lớp Tiếng Nhật B(Thời gian học 9 tháng, chia làm 3 phần B1,B2,B3). 

     - Các lớp B1

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B1nct1

Tiếng Nhật ch/tr B1(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

8h00 đến 10h30

06.07.2015

B103

B1nct23

Tiếng Nhật ch/tr B1(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

15h30 đến 17h00

04.05.2015

B103

B1n22

Tiếng Nhật ch/tr B1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

17.03.2015

B203

      - Các lớp B2

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B2nct42

Tiếng Nhật ch/tr B2(Bài 34)

Thứ 2,4,6

Ca 2

18h35 đến 20h05

02.03.2015

D301

B2nct20

Tiếng Nhật ch/tr B2(Bài 35(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

19.01.2015

A301

       - Các lớp B3

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B3n12

Tiếng Nhật ch/tr B3(Từ bài 43đến bài 50)

Thứ 2,4,6

Ca 2

18h35 đến 20h05

11.05.2015

A201

B3nct11

Tiếng Nhật ch/tr B3(Từ bài 43,cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h00 đến 15h30

10.11.2014

B103

 

Khai giảng lớp trung cấp tiếng Nhật (Chương trình C)

 

- Các lớp C1(tương đương N3)

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

C1nct3

Tiếng Nhật ch/tr C1(Hệ Trung cấp,cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h00 đến 15h30

15.12.2014

B103

C1n2

Tiếng Nhật ch/tr C1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

11.12.2014

A102

 

- Các lớp C2(tương đương N3)

Tên  lớp

Tiếng Nhật ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

C3n2

Tiếng Nhật ch/tr C3

Thứ 3-5-CN

Ca2

18h35 đến 20h05

18.09.2014

B203

4, Khai giảng lớp Ôn thi tiếng Nhật  .

 

AN4

 Ôn thi Năng lực  tiếng Nhật ch/tr N4

Thứ 2-4-6

Ca1

17h00 đến 18h20

08.10.2014

B203

 

 

Giáo trình học :các bạn hãy nhấn vào đường linh sau đây:

http://www.studyjapanese.net/2012/09/minna-no-nihongo-chuukyu-i-honsatsu.html

  Minna no Nihongo

                                   

  LỊCH    HỌC

 

Các lớp buổi sáng học các ngày trong tuần từ thứ 2,3,4,5,6 Từ 8h đến 11h

Các lớp buổi chiều học các ngày trong tuần từ thứ 2,3,4,5,6 Từ 2h đến 4h30

Các lớp buổi tối chia làm 3 ca ,1 tuần 3 buổi thứ 2 4 6 và 3 5 CN (2 tiết/ ca )

       Ca 1 :   17h đến 18h15;      17h30 đến 19h00

       Ca 2 :   18h35 đến 20h05 ; 19h30 đến 21h00

       Ca 3 :   20h30 đến 22h00

Các lớp 2,4,6 : 3,5, CN  khai giảng  liên tục  hàng tuần

Các bạn học viên liên hệ trực tiếp tại Văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ , chúng tôi sẽ tư vấn về kế

hoạch và nội dung giảng dạy từng bộ môn đào tạo và từng trình độ đào tạo

Liên hệ tại văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ Hải phòng tất cả các ngày trong tuần

Điện thoại liên hệ: 0313  920 113,  0313 827 435

Các khóa học tương tự
Khai giảng các lớp IELTS, TOEIC .
Khai giảng các lớp tiếng Anh cấp tốc các ngay trong tuần.
Khai giảng các lớp nghe nói giao tiếp tiếng Anh .
Khai giảng lớp Ôn luyện ngữ Pháp Tiếng Anh
Các khóa học tương tự