Saturday, Oct 21st

Khai giảng các lớp tiếng Trung mới

 

Tiếng Trung cơ bản, học 4 kỹ năng  nghe - nói - đọc - viết .

                 

          Đối tượng:  Học sinh, sinh viên, cán bộ-công nhân viên .

 

           Mục tiêu:     Bồi dưỡng kiến thức và nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Hoa cho học viên có nhu cầu học

   và thi chứng chỉ quốc gia trình độ A-B-C theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo .

 

(Các bạn hãy chọn cho mình một lớp học sao cho phù hợp với thời gian học)

 

       Khai giảng các lớp Tiếng Trung A1 , B1, C1 (thời gian học 4 tháng) .

      

Trung văn A1

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

A1tv21

TiếngTrung ch/tr A1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

26.10.2017

C203

A1tv20

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

25.10.2017

B101

A1tv19

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h15 đến 21h45

16.10.2017

C205

A1tv18

TiếngTrung ch/tr A1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

09.10.2017

C204

A1tv17

TiếngTrung ch/tr A1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h30 đến 16h30

04.10.2017

C204

A1tv16

TiếngTrung ch/tr A1(Giáo trình HSK)

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

04.10.2017

D201

A1tv15

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

20.09.2017

B303

A1tv14

TiếngTrung ch/tr A1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h30 đến 10h30

18.09.2017

D101

A1tv13

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 3

20h15 đến 21h45

07.09.2017

C206

A1tv12

TiếngTrung ch/tr A1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

07h45 đến 09h15

05.09.2017

D202

A1tv11

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

21.08.2017

D101

A1tv10

TiếngTrung ch/tr A1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

15h30 đến 17h00

15.08.2017

D202

A1tv9

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 2,4,6

Sáng

09h30 đến 11h00

07.08.2017

B203

A1tv8

TiếngTrung ch/tr A1

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

06.08.2017

C205

    

  Khai giảng các lớp Tiếng Trung A2 .

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

A2tv7

TiếngTrung ch/tr A2(Bài 16)

Thứ 2-4-6

Ca 2

19h30 đến 21h00

25.10.2017

B102

A2ctv10

TiếngTrung ch/tr A2(Cấp tốc, bài 16)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

15h30 đến 17h00

18.10.2017

D202

A2tv4

TiếngTrung ch/tr A2(HSK3)

Thứ 3-5-7

Ca 1

17h45 đến 19h15

12.09.2017

B101

A2ctv6

TiếngTrung ch/tr A2(Cấp tốc, bài 16)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

05.09.2017

C206

A2tv43

TiếngTrung ch/tr A2(Bài 16)

Thứ 2-4-6

Ca 2

19h15 đến 20h45

28.08.2017

A101

A2tv41

TiếngTrung ch/tr A2(Bài 16)

Thứ 3-5-CN

Ca 3

20h15 đến 21h45

29.08.2017

B101

A2tv43

TiếngTrung ch/tr A2(Bài 13)

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

31.07.2017

A101

A2ctv26

TiếngTrung ch/tr A2(Cấp tốc, bài 16)

Thứ 2,3,4,5,6

Chiều

14h00 đến 15h30

31.07.2017

D202

A2ctv42

TiếngTrung ch/tr A2(Cấp tốc, bài 16)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h15 đến 10h30

25.07.2017

D101

A2tv34

TiếngTrung ch/tr A2(Bài 16)

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

24.07.2017

B201

  

Khai giảng các lớp Nghe nói, giao tiếp Tiếng Trung .

 

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

Nghe nói,giao tiếp tiếng Trung sau A

do giáo viên nước ngoài giảng dạy

 Thứ 3 , thứ 5

Tối

18h35 đến 20h05

  29.11.2016

C203

 

Trung văn B1 .

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B1ctv6

TiếngTrung ch/tr B1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

09h30 đến 11h00

23.10.2017

D202

B1tv4

TiếngTrung ch/tr B1

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h15 đến 21h45

16.10.2017

B202

B1ctv3

TiếngTrung ch/tr B1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

31.07.2017

A101

B1tv2

TiếngTrung ch/tr B1

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

10.07.2017

A201

B1ctv1

TiếngTrung ch/tr B1(Cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

08h00 đến 10h30

01.07.2017

C204

 

Trung văn B2 .

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

B2tv8

TiếngTrung ch/tr B2(Bài 11-Quyển 4)

Thứ 2-4-6

Ca 2

18h35 đến 20h05

11.10.2017

A201

   

Trung văn C1

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

C1tv5

TiếngTrung ch/tr B2(Bài 11-Quyển 4)

Thứ 3-5-CN

Ca 2

18h35 đến 20h05

12.10.2017

B203

C1tv4

TiếngTrung ch/tr C1

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

07h45 đến 09h15

10.04.2017

D202

   

Trung văn C2

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

C2tv5

TiếngTrung ch/tr C2(cấp tốc)

Thứ 2,3,4,5,6

Sáng

09h30 đến 11h00

20.03.2017

D202

C2tv3

TiếngTrung ch/tr C2

Thứ 2-4-6

Ca 3

20h30 đến 22h

12.12.2016

B101

 

* Khai giảng lớp học Tiếng Quảng Đông Trung Quốc .

 

Tên lớp

Tiếng Trung ch/tr

Ngày học

Ca học

Giờ học

Khai giảng

Phòng học

AtvQĐ1

Tiếng  Quảng Đông Trung Quốc ch/tr A

Thứ 3-5-CN

Ca2

18h35 đến 20h

12.11.2013

A203

 

* Chương trình tiếng Trung cho trình độ A, B, C được trung tâm thiết kế bám sát theo yêu cầu thi chứng chỉ A,B,C của  Bộ Giáo dục & Đào tạo.

  CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ A:       

       + Chương trình Trung A1: Học giáo trình Hán Ngữ - Quyển 1

       + Chương trình Trung A2: Học giáo trình Hán Ngữ - Quyển 2

   CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ B:    

       + Chương trình Trung B1: Học giáo trình Hán Ngữ - Quyển 3

       + Chương trình Trung B2: Học giáo trình Hán Ngữ - Quyển 4

   CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ C:   

       + Chương trình Trung C1 : Học giáo trình Hán Ngữ - Quyển 5

       + Chương trình Trung C2 : Học giáo trình Hán Ngữ - Quyển 6


                                       LỊCH HỌC

 

Thứ 2, 4, 6 ; Thứ 3, 5, Chủ nhật(2 tiết/ ca ) 

Ca 1 :   17h đến 18h15;      17h30 đến 19h00

       Ca 2 :   18h35 đến 20h05 ; 19h30 đến 21h00

       Ca 3 :   20h30 đến 22h00

Các lớp học 2,4,6  và 3,5,CN  khai giảng  liên tục  hàng tuần

 

Các bạn học viên liên hệ trực tiếp tại Văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ , chúng tôi sẽ tư vấn về kế

hoạch và nội dung giảng dạy từng bộ môn và trình độ đào tạo .

 

Liên hệ tại văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ Hải phòng tất cả các ngày trong tuần

Điện thoại liên hệ: 0313  920 113    ;    0313 827 435

Địa chỉ số 49 Trần phú (số 10 cũ) Hải phòng.